thường ngày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Xảy ra hoặc được sử dụng mỗi ngày, thuộc về cuộc sống hàng ngày: "thường ngày" mô tả những sự việc, đồ vật hoặc hoạt động diễn ra đều đặn, lặp đi lặp lại trong đời sống hằng ngày.
- Bình thường, phổ biến, không có gì đặc biệt: "thường ngày" còn chỉ những điều quen thuộc, thông thường, không hiếm gặp.
Phó từ:
- Một cách đều đặn hàng ngày: "thường ngày" dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả tần suất xảy ra mỗi ngày.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Đồ dùng thường ngày như bát đũa, xoong chảo cần được sắp xếp gọn gàng. (Những vật dụng được dùng mỗi ngày như bát đũa, xoong chảo cần được sắp xếp gọn gàng.)
- Anh ấy luôn giữ thái độ bình tĩnh trước những khó khăn thường ngày. (Anh ấy luôn giữ thái độ bình tĩnh trước những khó khăn xảy ra hàng ngày.)
Phó từ:
- Thường ngày, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục vào lúc năm giờ sáng. (Hàng ngày, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục vào lúc năm giờ sáng.)
- Cô ấy thường ngày vẫn đi làm đúng giờ. (Hàng ngày, cô ấy vẫn đi làm đúng giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"công việc thường ngày": chỉ những nhiệm vụ, công việc phải làm mỗi ngày, có tính chất lặp lại.
- Dọn dẹp nhà cửa và nấu ăn là những công việc thường ngày của cô ấy. (Dọn dẹp nhà cửa và nấu ăn là những công việc phải làm mỗi ngày của cô ấy.)
"việc thường ngày": chỉ những sự việc, vấn đề xảy ra thường xuyên, thuộc về sinh hoạt thông thường.
- Những việc thường ngày như đi chợ, đón con cũng cần được lên kế hoạch. (Những việc xảy ra hàng ngày như đi chợ, đón con cũng cần được lên kế hoạch.)
Biến thể và từ gần giống
Hằng ngày (phó từ, tính từ): có nghĩa tương tự "thường ngày", chỉ sự lặp lại mỗi ngày.
- Việc đọc sách hằng ngày giúp mở mang kiến thức. (Việc đọc sách mỗi ngày giúp mở mang kiến thức.)
Hàng ngày (phó từ, tính từ): cách nói phổ biến khác với nghĩa tương tự.
- Báo hàng ngày cập nhật tin tức mới nhất. (Tờ báo phát hành mỗi ngày cập nhật tin tức mới nhất.)
Từ đồng nghĩa
- Mỗi ngày: từ chỉ tần suất, nhấn mạnh vào từng ngày một.
- Quen thuộc: chỉ sự việc đã biết rõ, thường gặp (có thể không nhất thiết hằng ngày).
Thành ngữ liên quan
- "Thường ngày như cơm bữa": thành ngữ so sánh việc gì đó xảy ra thường xuyên, đều đặn và thiết yếu như bữa cơm hàng ngày.
- Việc anh ấy đến thư viện đã trở nên thường ngày như cơm bữa. (Việc anh ấy đến thư viện đã trở nên thường xuyên và đều đặn như bữa cơm hàng ngày.)
- t. (hoặc p.). Hằng ngày. Đồ dùng thường ngày. Thường ngày vẫn đi làm đúng giờ.